Tin Nhanh
Home » Kinh nghiệm » BỘT MÌ LÀM TỪ CÂY GÌ?
BỘT MÌ LÀM TỪ CÂY GÌ?
http://tinhbotvietnam.vn

BỘT MÌ LÀM TỪ CÂY GÌ?

http://tinhbotvietnam.vn

Bột mì có chất lượng cao và có nhiều công dụng được làm nguyên liệu chủ yếu trong sản xuất bánh mì, mì sợi, bánh, kẹo, các loại ngũ cốc…

Cùng với gạo, lúa mì là thực phẩm thiết yếu nhất trên thế giới. Nó là một thành phần trong chế độ ăn uống, Lúa mì là thực phẩm quan trọng cho con người chỉ đứng sau ngôlúa gạo trong các loại cây lương thực.

Hạt lúa mì có thể:

–  Ghiền thành bột gọi là bột mì.

–  Cho nảy mầm và sấy khô để sản xuất mạch nha

http://tinhbotvietnam.vn

http://tinhbotvietnam.vn

 

Hàm lượng dinh dưỡng của các thực phẩm thiết yếu[41]
Vật liệu: Ngô / Bắp[A] Gạo[B] Lúa mì[C] Khoai tây[D] Sắn/Củ mì[E] Đậu tương

(xanh)[F]

Khoai lang[G] Lúa miến[H] Khoai[Y] Chuối[Z]
Thành phần (trong 100g) Hàm lượng Hàm lượng Hàm lượng Hàm lượng Hàm lượng Hàm lượng Hàm lượng Hàm lượng Hàm lượng Hàm lượng
Nước (g) 10 12 13 79 60 68 77 9 70 65
Năng lượng (kJ) 1528 1528 1369 322 670 615 360 1419 494 511
Protein (g) 9.4 7.1 12.6 2.0 1.4 13.0 1.6 11.3 1.5 1.3
Chất béo (g) 4.74 0.66 1.54 0.09 0.28 6.8 0.05 3.3 0.17 0.37
Cacbohydrat (g) 74 80 71 17 38 11 20 75 28 32
Chất xơ (g) 7.3 1.3 12.2 2.2 1.8 4.2 3 6.3 4.1 2.3
Đường (g) 0.64 0.12 0.41 0.78 1.7 0 4.18 0 0.5 15
Canxi (mg) 7 28 29 12 16 197 30 28 17 3
Sắt (mg) 2.71 0.8 3.19 0.78 0.27 3.55 0.61 4.4 0.54 0.6
Magiê (mg) 127 25 126 23 21 65 25 0 21 37
Phốt pho (mg) 210 115 288 57 27 194 47 287 55 34
Kali (mg) 287 115 363 421 271 620 337 350 816 499
Natri (mg) 35 5 2 6 14 15 55 6 9 4
Kẽm (mg) 2.21 1.09 2.65 0.29 0.34 0.99 0.3 0 0.24 0.14
Đồng (mg) 0.31 0.22 0.43 0.11 0.10 0.13 0.15 0.18 0.08
Mangan (mg) 0.49 1.09 3.99 0.15 0.38 0.55 0.26 0.40
Selen (μg) 15.5 15.1 70.7 0.3 0.7 1.5 0.6 0 0.7 1.5
Vitamin C (mg) 0 0 0 19.7 20.6 29 2.4 0 17.1 18.4
Thiamin (mg) 0.39 0.07 0.30 0.08 0.09 0.44 0.08 0.24 0.11 0.05
Riboflavin (mg) 0.20 0.05 0.12 0.03 0.05 0.18 0.06 0.14 0.03 0.05
Niacin (mg) 3.63 1.6 5.46 1.05 0.85 1.65 0.56 2.93 0.55 0.69
Axit Pantothenic (mg) 0.42 1.01 0.95 0.30 0.11 0.15 0.80 0.31 0.26
Vitamin B6 (mg) 0.62 0.16 0.3 0.30 0.09 0.07 0.21 0.29 0.30
Folate Tổng (μg) 19 8 38 16 27 165 11 0 23 22
Vitamin A (IU) 214 0 9 2 13 180 14187 0 138 1127
Vitamin E, alpha-tocopherol (mg) 0.49 0.11 1.01 0.01 0.19 0 0.26 0 0.39 0.14
Vitamin K1 (μg) 0.3 0.1 1.9 1.9 1.9 0 1.8 0 2.6 0.7
Beta-caroten (μg) 97 0 5 1 8 0 8509 0 83 457
Lutein+zeaxanthin (μg) 1355 0 220 8 0 0 0 0 0 30
axit béo bảo hòa (g) 0.67 0.18 0.26 0.03 0.07 0.79 0.02 0.46 0.04 0.14
Chất béo không bảo hòa đơn (g) 1.25 0.21 0.2 0.00 0.08 1.28 0.00 0.99 0.01 0.03
Chất kéo không bảo hòa kép (g) 2.16 0.18 0.63 0.04 0.05 3.20 0.01 1.37 0.08 0.07
http://tinhbotvietnam.vn

http://tinhbotvietnam.vn

A ngô, vàng B gạo, trắng, hạt dài, thông thường, chưa làm sạch
C lúa mì, hạt đỏ cứng mùa đông D khoai tây, tươi còn vỏ
E củ mì, tươi F đậu tương, xanh, tươi
G khoai lang, tươi, chưa chế biến H lúa miến, tươi
Y khoai, tươi Z chuối, tươi

 

BỘT LÚA MÌ ĐƯỢC SẢN XUẤT TỪ HẠT LÚA MÌ THÔNG THƯỜNG BẰNG QUÁ TRÌNH XAY GHIỀN. TRONG QUÁ TRÌNH NÀY, VỎ CÁM VÀ PHÔI ĐƯỢC TÁCH RA – VÀ PHẦN CÒN LẠI CỦA LÚA MÌ TIẾP TỰC ĐƯỢC GHIỀN NHỎ RA CHO TỚI ĐỘ MỊN THÍCH HỢP.

Giờ thì bạn đã biết nguồn gốc của bột mì rồi phải không? Thật thú vị bạn nhỉ!

 

TINH BỘT VIỆT NAM  – VINASTARCH

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.
Sứ mệnh của chúng tôi là mang đến cho cộng đồng, cho Đối tác nguồn tinh bột (starch) các loại: TINH BỘT SẮN DÂY, TINH BỘT SẮN, TINH BỘT MÌ, TINH BỘT KHOAI TÂY, TINH BỘT BẮP… và các loại TINH BỘT BIẾN TÍNH (modifiled starch): tinh bột oxy hóa, tinh bột cationic, tinh bột acetylated, tinh bột photphated…

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*